GIÁ CHUYỂN HƯỚNG TOA XE HÀNG – ĐƯỜNG SẮT CHUYÊN DÙNG

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TT Loại giá AT30B – 00.00 AT30 – 00.00
Thông số kỹ thuật
1 Khổ đường (mm) 1000 1000
2 Cự ly trục (mm) 1700 1700
3 Đường kính bánh xe (mm) 780 780
4 Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất (m) 60 60
5 Tốc độ lớn nhất (km/h) 60 60
6 Tải trọng trục (tấn) 14 14
7 Loại ổ bi 5” x 9” 5” x 9”
8 Loại xà hãm Cơ cấu treo Cơ cấu trượt

 

CHẾ TẠO GIÁ CHUYỂN CUỘN – CÁN THÉP

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

 

GÀU NGOẠM THỦY LỰC

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 

TT

                        Loại xe

 

Gầu ngoạm 1 cáp 3,5m3 Gầu ngoạm 1 cáp 7m3 Gầu ngoạm 1 cáp 9m3 Gầu ngoạm thủy lực điều khiển từ xa 10m3
Thông số

kỹ thuật

1 Kiểu 1 cáp đóng, mở bán tự động 1 cáp đóng, mở bán tự động 1 cáp đóng, mở bán tự động Mở gầu bằng thủy lực, điều khiển từ xa.
2 Dung tích gầu (m3) 3,5 7 9 10
3 Khối lượng hàng bốc cho phép lớn nhất: (tấn) 3,5 7 9 12
4 Kích thước gầu khi đóng (mm) 2050x2830x2210 2140x920x1310 2700x990x1300 3360x1332x1330
5 Kích thước gầu khi mở (mm) 2050x3120x2930 3720x4020x2400 2700x3950x4270 2840x4066x4132
6 Trọng lượng gầu (tấn) 3,6 6,7 7,5 8,98

DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT OXY – NITƠ

THÔNG SỐ KỸ THUÂT

TT Thông số kĩ thuật Chủng loại
Oxy Nitơ
1 Năng suất 150m3/h 130m3/h
2 Độ tinh khiết 99% 98%

 

DÀN TỰ HÀNH KIỂU VINAALTA (6001-000)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TT Thông số kỹ thuật Số liệu
1 Chiều cao MAX/ MIN (mm) 3150/2420
2 Chiều dài (mm) 3630 ÷ 5230
3 Chiều rộng (mm) 1500
4 Hành trình tiến của giá, dầm tiến gương (mm) 750
5 Khối lượng dàn (kg) 1250
6 Tải trọng làm việc định mức của dàn (KN) 2287
7 Tải trọng làm việc định mức của cột (KN) 1143,5
8 Áp lực nền (MPa) 0,61
9 Áp suất trạm bơm (MPa) 31,5
10 Góc giới hạn dốc lò chợ £ 35o

 

 

 

CHẾ TẠO VÀ LẮP RÁP CỘT CHỐNG 2 CHIỀU

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

TT

                        Loại cột

 

CCTLDĐ800 CCLTDD GK110/98 CCLTDD GK125/110
Thông số

kỹ thuật

1 Chiều dài làm việc lớn nhất (mm) 2272 2325 2239
2 Chiều dài làm việc thấp nhất (mm) 1491 1325 1439
3 Hành trình xi lanh (mm) 750  800  800
4 Khối lượng (kg) 55,8 86,4 96,3
5 Lực chống ban đầu (KN) 157 237,2 240 – 390
6 Lực chống khi làm việc (KN) 300 400 468,7 – 500
7 Áp suất ban đầu (MPa) 20 25 19,6 – 31,5
8 Áp suất làm việc (MPa) 38,2 42,1 38,2 – 40
9 Diện tích chân cột (cm2) 102 122,6 167
10 Đường kính xylanh (mm) 100 110 120

 

 

CHẾ TẠO VÀ LẮP RÁP CỘT CHỐNG 1 CHIỀU DW

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

TT

                        Loại cột

 

DW28 DW25 DW22 DW20 DW18 DW16
Thông số

kỹ thuật

1 Áp lực làm việc (KN) 250 250 300 300 300 300
2 Áp suất dung dịch (MPa) 31,8 31,8 38,2 38,2 38,2 38,2
3 Lực căng thấp nhất (KN) 115 ÷ 157
4 Áp suất bơm dung dịch (MPa) 15 ÷ 20
5 Độ cao lớn nhất (mm) 2800 2500 2200 2000 1800 1600
6 Độ cao nhỏ nhất (mm) 2000 1700 1440 1235 1105 1000
7 Hành trình làm việc (mm) 800 800 800 765 695 600
8 Dung dịch sử dụng Chứa thuốc kết tủa M10 (hoặc chứa thuốc kết tủa MTD) 1 ÷ 5% dung dịch
9 Tổng khối lượng có dịch/không có dịch (kg) 68/58 63/58 60/55 52/48 49/47 42/40